N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 18 Mặc váy スカートをはきます。 / I wear a skirt
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
はくMặc (váy, quần) |
くろいスカートをはきます。
Tôi mặc váy đen. |
| 2 |
ズボンQuần, quần dài |
|
| 3 |
ジーンズQuần jeans |
|
| 4 |
パンツQuần tây |
|
| 5 |
スカートVáy |
|
| 6 |
くつgiày |
|
| 7 |
くつしたVớ, tất |
|
| 8 |
かぶるĐội |
くろいぼうしをかぶります。
Tôi đội mũ đen. |
| 9 |
ぼうしNón, mũ |
|
| 10 |
(めがねを)かけるĐeo (mắt kính) |
めがねをかけます。
Tôi đeo mắt kinh. |
| 11 |
めがねMắt kính |
|
| 12 |
サングラスKính mát |
|
| 13 |
(ゆびわを)するĐeo (nhẫn) |
きれいなゆびわをします。
Tôi đeo chiếc nhẫn đẹp. |
| 14 |
ネクタイCà vạt |
|
| 15 |
ゆびわChiếc nhẫn |
|
| 16 |
とけいĐồng hồ |
|
| 17 |
もつCó, cầm, giữ, xách |
A「かばんをもちましょうか。」 B「はい、ありがとうございます。」 A : Tôi cầm túi xách cho bạn nhé. / B : Vâng, cảm ơn. |
| 18 |
かばんTúi xách |
|
| 19 |
さいふVí, bóp |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.