N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 17 Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 17 Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt
Prev
Next
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0017.mp3
# Từ vựng Ví dụ
1
ふく

áo quần

きのう、ふくを買かいました。

Hôm qua, tôi đã mua quần áo.

2
サイズ

Kích cỡ

大おおきいサイズがありません。

Không có kích cỡ lớn.

3
すてきな

Đẹp, duyệt

かっこいいシャツですね。すてきです。

Chiếc áo thun ngầu nhỉ. Thật đẹp.

4
デザイン

Thiết kế, mẫu mã

すてきなデザインですね。

Mẫu mã đẹp nhỉ.

5
きる

Mặc

うわぎをきます。

Tôi mặc áo khoát.

6
ぬぐ

Cởi

・コートをぬぎます。・くつをぬぎます。

– Tôi cởi áo choàng. / – Tôi cởi giày.

7
あかい

Đỏ

あかいコートを買かいました。

Tôi đã mua áo choàng đỏ.

8
あおい

Xanh (da trời)

あおいシャツをきています。

Tôi mặc áo thun xanh.

9
しろい

Trắng

しろいスーツを買かいたいです。

Tôi muốn mua bộ vest trắng.

10
くろい

Đen

くろいセーターをきます。

Tôi mặc áo len đen.

11
きいろい

Vàng

きいろいふくを買かいます。

Tôi sẽ mua áo vàng.

12
いろいろな

Nhiều loại, đủ thứ

いろいろなぼうしをもっています。

Tôi có nhiều loại mũ.

13
ツャツ

Áo thun, áo sơ-mi, áo

14
セーター

Áo len

15
コート

Áo khoác, áo choàng

16
スーツ

Đồ vét

17
うわぎ

áo choàng

18
したぎ

Đồ lót

19
きもの

Kimono, đồ mặc

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 17 Mặc áo シャツをきています。 / I am wearing a shirt"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN