N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 19 Chơi あそぶ / Play

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 19 Chơi あそぶ / Play
Prev
Next
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0019.mp3
# Từ vựng Ví dụ
1
あそぶ

Chơi đùa, chơi

日にちよう日びに子こどもとあそびました。
しんじゅくへあそびに行いきます。

Chủ nhật, tôi đã đi chơi đùa cùng các con. Tôi đi Shinjuku chơi.

2
あんない<する>

Hướng dẫn, giới thiệu

きょうとをあんないします。

Tôi sẽ giới thiệu Kyoto.

3
むかえる

Đón

なりたへ父ちちをむかえに行いきます。

Tôi đi đến Narita để đón bố.

4
つれていく

Dẫn đi

子こどもをどうぶつえんへつれていきました。

Tôi đã dẫn con đi sở thú.

5
つれてくる

Dẫn đến

おとうとがうちへ友ともだちをつれてきました。

Em trai tôi dẫn bạn đến nhà.

6
どうぶつ

Động vật, con vật

いろいろなどうぶつを見みました。

Tôi đã xem nhiều đồng vật.

7
どうぶつえん

Sở thú

子こどもとどうぶつえんへ行いきました。

Tôi đã đi sở thú với các con.

8
パンダ

Gấu trúc

うえのどうぶつえんにパンダがいました。

Ở sở thú Ueno có gấu trúc.

9
ぞう

Con voi

タイでぞうを見みました。

Tôi đã xem voi ở Thái Lan.

10
うま

Con ngựa

うまを見みたいです。

Tôi muốn xem con ngựa.

11
[お]まつり

Lễ hội

あさくさでおまつりがあります。

Ở Asakusa có lễ hội.

12
[お]てら

Chùa

かまくらにおてらがあります。

Ở Kamakura có chùa.

13
じんじゃ

đền thờ Thần đạo

きょうとでじんじゃへ行いきました。

Tôi đã đi đền thờ Thần đạo ở Kyoto.

14
りょこう<する>

(Chuyến) du lịch

休やすみにりょこうをします。

Tôi sẽ du lịch vào ngày nghỉ.

15
じゅんびくする>

Chuẩn bị

リょこうのじゅんびをします。

Tôi chuẩn bị cho chuyến du lịch.

16
よやく<する>

Đặt trước

ホテルをよやくします。

Tôi đặt khách sạn.

17
ホテル

Khách sạn

ホテルに電話でんわをかけます。

Tôi gọi điện thoại đến khách sạn.

18
とまる

Nghỉ trọ

きれいなホテルにとまりたいです。

Tôi muốn nghỉ ở khách sạn sạch đẹp.

19
ロビー

Sảnh

ロビーに電話でんわがあります。

Ở sảnh có điện thoại.

20
おみやげ

quà

かぞくにおみやげを買かいます。

Tôi sẽ mua quà cho gia đình.

21
サービス

Dịch vụ

ホテルはサービスがいいです。

Dịch vụ (của) khách sạn tốt.

22
ホームステイ<する>

homestay

アメリカでホームステイしました。

Tôi đã homestay ở Mỹ.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 19 Chơi あそぶ / Play"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN