N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 16 Người như thế nào? どんな人? / What kind of person?

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 16 Người như thế nào? どんな人? / What kind of person?
Prev
Next
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0016.mp3
# Từ vựng Ví dụ
1
友だち

ともだち
Bạn bè

友ともだちとよこはまへ行いきます。

Tôi sẽ đi Yokohama với bạn.

2
どんな

Như thế nào

A「スミスさんはどんな人ひとです力ちから。」

A : Anh Smith là người như thế nào?

3
人

ひと
Người

B「しんせつな人ひとです。」

B : Là người tử tế.

4
しんせつな

Tử tế

スミスさんはしんせつです。

Anh Smith là người tử tế.

5
みんな

Mọi người

友ともだちはみんなしんせつです。

Bạn tôi mọi người điều tử tế.

6
元気な

げんきな
Khoẻ mạnh

スミスさんのおばあさんは元気げんきです。

Bà của anh Smith khỏe mạnh.

7
きれいな

Đẹp, sạch

①ハインさんはきれいな人ひとです。
②この学校がっこうはきれいです。

① Chị Hạnh là người đẹp.② Trường học này sạch đẹp.

8
ハンサムな

Đẹp trai

ホアンさんはハンサムです。

Anh Hoàng đẹp trai.

9
かわいい

Dễ thương

ララちゃんはかわいいです。

Bé Lala dễ thương.

10
かっこいい

Đẹp trai, phong độ

ジョンさんはかっこいいです。

Anh John phong độ.

11
あたまがいい

Thông minh

山田やまださんはあたまがいいです。

Anh / chị Yamada thông tin.

12
やさしい

Tử tế, hiền lành

ハインさんはやさしいです。

Chị Hạnh hiền lành.

13
ユーモア

Hài hước, hóm hỉnh

山田やまださんはユーモアがあります。

Anh / chị Yamada có óc hài hước.

14
せ

Chiều cao, lưng

ホアンさんはせが高たかいです。

Anh Hoàng cao.

15
高い

たかい
cao

ホアンさんは山田やまださんよりせが直ちょくーです。

Anh Hoàng cao hơn anh Yamada.

16
ひくい

Thấp

わたしはせがひくいです。

Tôi thấp.

17
目

め
Mắt

ララちゃんは目めが大おおきいです。

Bé Lala mắt to.

18
大きい

おおきい
To, lớn

大おおきい犬いぬがいます。

Có con chó lớn.

19
小さい

ちいさい
Nhỏ

わたしのカメラは小ちいさいです。

Máy chụp hình của tôi nhỏ.

20
かみ

Tóc

きのう、かみをきりました。

Hôm qua tôi đã cắt tóc.

21
長い

ながい
Dài

ハインさんはかみが長ながいです。

Chị Hạnh tóc dài.

22
みじかい

Ngắn

ララちゃんはかみがみじかいです。

Bé Lala tóc ngắn.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 16 Người như thế nào? どんな人? / What kind of person?"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN