N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 15 Thời gian 時間 / Time

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 15 Thời gian 時間 / Time
Prev
Next
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0015.mp3
# Từ vựng Ví dụ
1
何時

なんじ
Mấy giờ

A「何なん時じですか」
B「3時じです。」

A : Mấy giờ? B : 3 giờ.

2
何分

なんぷん
Mấy phút

A「何なん時じ何分なんぷんですか。」
B「6時じ20分にじゅっぷんです。」

A : Mấy giờ mấy phút? / B : 6 giờ 20 phút.

3
〜時

じ
~ giờ

4
〜分

ぷん
~ phút

5
〜ごろ

Khoảng ~ (chỉ thời điểm)

8時じ40分よんじゅっぷんごろ学校がっこうへ行いきます。

Tôi đi học vào khoảng 8 giờ 40 phút.

6
ごぜん

Buổi sáng (tính đến 12 giờ trưa)

ごぜん1時じです。

1 giờ sáng.

7
ごご

Buổi chiều tối (tính từ 12 giờ trưa)

ごご7時じです。

7 giờ tối.

8
いま

Bây giờ

A「いま、何なん時じですが。」
B「2時半じはんです。」

A : Bây giờ, mấy giờ rồi? / B : 2 giờ rưỡi.

9
〜ぐらい

Khoảng ~ (chỉ khoảng thời gian)

30分さんじゅっぷんぐらい休やすみましょう。

Hãy nghỉ ngơi khoảng 30 phút.

10
〜時間

じかん
~ Tiếng (đồng hồ)

きのう、1時間じかんべんきょうしました。

Hôm qua tôi đã học bài một tiếng đồng hồ.

11
何時間

なんじかん
Bao nhiêu (mấy) tiếng (đồng hồ)

A「まいにち、何なん時間じかんはたらきますか。」
B「8時間じかんはたらきます。」

A : Hàng ngày, bạn làm việc bao nhiêu tiếng? / B :Tôi làm việc 8 tiếng.

12
〜から

Từ ~

学校がっこうは8時じからです。

Trường học bắt đầu từ 8 giờ.

13
〜まで

Đến ~

かいしゃは9時じから5時じまでです。

Công ty (bắt đầu) từ 9 giờ đến 5 giờ.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 15 Thời gian 時間 / Time"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN