N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 12 Công việc しごと / Work
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
しごとCông việc |
A「(お)しごとは?」 B「きょうしです。」 A : Công việc (của bạn) là gì? /B : Là giáo viên. |
| 2 |
かいしゃいんNhân viên công ty |
|
| 3 |
きんこういんNhân viên ngân hàng |
|
| 4 |
おいしゃさんBác sỹ |
|
| 5 |
かんごしさんY tá |
|
| 6 |
かいごしさんĐiều dưỡng viên |
|
| 7 |
けいさつかんCảnh sát |
|
| 8 |
えきいんNhân viên nhà ga |
|
| 9 |
うんてんしゅTài xế |
|
| 10 |
しゃちょうgiám đốc |
|
| 11 |
ぶちょうTrưởng phòng |
|
| 12 |
かちょうTrưởng ban |
|
| 13 |
しゃいんNhân viên |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.