N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 11 Làm việc, lao động はたらく / to work
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
かいしゃCông ty |
トヨタは日本のかいしゃです。
Toyota là công ty của Nhật Bản. |
| 2 |
ぎんこうNgân hàng |
おとうとはぎんこうではたらいています。
Em trai tôi làm việc ở ngân hàng. |
| 3 |
はたらくLàm việc, lao động |
まいにち、はたらきます。
Hàng ngày, tôi làm việc. |
| 4 |
休むやすむ |
きのう、かいしゃを休みました。
Hôm qua, tôi đã nghỉ làm. |
| 5 |
休みやすみ |
休みは土よう日と日よう日です。
Ngày nghỉ là thứ bảy và chủ nhật. |
| 6 |
ひる休みひるやすみ |
ひろ烋みにしゅくだいをします。
Tôi làm bài tập về nhà vào giờ nghỉ trưa. |
| 7 |
ひまなRãnh rồi |
あしたはひまです。
Ngày mai tôi rảnh rỗi. |
| 8 |
いそがしいBận rộn |
まいにち、いそがしいです。
Hàng ngày, tôi bận rộn. |
| 9 |
ざんぎょうくする>làm tăng ca, tăng giờ |
きょうはざんぎょうLます。
Hôm nay sẽ làm tăng ca. |
| 10 |
しゅっちょうくする>Công tác |
フランスへしゅっちょうします。
Tôi sẽ đi Pháp công tác. |
| 11 |
じむしょVăn phòng |
じむしょはたいわんにあります。
Văn phòng ở Đài Loan. |
| 12 |
こうじょNhà máy |
うちゅうごくに大きいこうじょうがあります。
Ở Trung Quốc có nhà máy lớn. |
| 13 |
うけつけTiếp tân, lễ tân |
うけつけで聞いてください。
Hãy hỏi tiếp tân. |
| 14 |
かいぎHọp, hội nghị |
きょう、かいぎがあります。
Hôm nay có cuộc họp. |
| 15 |
かいぎしつPhòng họp |
山田さんはかいぎしつにいます。
Anh/chị Yamada ở phòng họp. |
| 16 |
電話でんわ |
かいぎしつに電話がありません。
Ở phòng họp không có điện thoại. |
| 17 |
(電話を)かけるでんわかける |
かいしゃに電話をかけます。
Tôi gọi điện thoại đến công ty. |
| 18 |
もしもしAlô |
A「もしもし、山田さんですが。」 B「はい、そうです。」 A : Alô, có phải anh/chị Yamada không? B : vâng, đúng vậy. |
| 19 |
電話ばんごうでんわばんごう |
A「山田さの專趏ばんごうをしっていますか。」
A : Bạn có biết số điện thoại của anh/chị Yamada không? |
| 20 |
しるBiết |
B「いいえ、しリません。」
B : Không, tôi không biết. |
| 21 |
何ばんなんばん |
電話ばんごうは何ばんですか。
Số điện thoại của bạn là số mấy? |
| 22 |
おしえるChỉ, dạy, cho biết |
電話ばんごうをおしえてください。
Hãy cho tôi biết số điện thoại. |
| 23 |
てつだうgiúp đỡ |
父のしごとをてつだいます。
Tôi giúp công việc cho bố. |
| 24 |
つくるLàm, tạo ra, sản xuất |
これは日本のこうじょうでつくりました。
Cái này đã (được) làm tại nhà máy của Nhật. |
| 25 |
やくにたつCó ích |
これはやくにたちます。
Cái này có ích. |