N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 13 Đây là cái gì? これは何ですか / What is this?

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 13 Đây là cái gì? これは何ですか / What is this?
Prev
Next
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0013.mp3
# Từ vựng Ví dụ
1
これ

Cài này, đây

これはにほんごの本ほんです。

Đây là sách tiếng Nhật.

2
それ

Cái đó, đó

それはちゅうごくごの本ほんです。

Đó là tiếng Trung Quốc.

3
あれ

Cái kia, kia

あれはパソコンです。

Kia là máy tính.

4
どれ

Cái nào

A「山田やまださんのかさはどれですか。」
B「これです。」

A : Dù (ô) của anh/chị Yamada là cái nào? / B : Là cái này.

5
この

~ này

山田やまださんの本ほんはどれですか。
この本ほんですか。

Sách của anh / chị Yamada là quyển nào ? Quyển sách này phải không?

6
その

~ đó

その本ほんですか。

Quyển sách đó phải không?

7
あの

~ Kia

あのあの本ほんですか。

Quyển sách kia phải không?

8
どの

~ Nào?

どの本ほんですか。

Quyển sách nào?

9
何

なん
Cái gì?

A「これは何なんですか。」
B「本ほんです。」

A : Đây là cái gì? B : Là quyển sách.

10
めいし

Danh thiếp

11
ケータイ

Điện thoại di động (cầm tay)

12
スマホ

Điện thoại thông minh (nói tắt)

13
でんち

Pin

14
ノート

Quyển vở, quyển tập

15
かみ

Tờ giấy, giấy

16
てちょう

Sổ tay

17
ボールペン

Bút bi

18
シャープペンシル

Bút chì bấm

19
えんぴつ

Bút chì

20
けしごむ

Cục gôm, tẩy

21
パンチ

Đồ bấm lỗ

22
ホッチキス

Đồ bấm

23
セロテープ

Băng keo trong

24
はさみ

Cái kéo, cây kéo

25
はこ

Cái hộp

26
コンピューター

Máy tính

まいにち、コンピューターをつかいます。

Hàng ngày, tôi sử dụng máy tính.

27
パソコン

Máy tính (cá nhân)

これはあにのパソコンです。

Đây là máy tính của anh tôi.

28
インターネット

internet

インターネットで電話でんわばんごうをしらべます。

Tôi tìm số điện thoại qua mạng internet.

29
しりょう

Tài liệu

これはかいぎのしりょうです。

Đây là tài liệu của cuộc họp.

30
きる

Cắt

はさみでかみをきります。

Tôi cắt giấy bằng kéo.

31
つかう

Dùng, sử dụng

このはさみをつかってください。

Hãy sử dụng cây kéo này.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 13 Đây là cái gì? これは何ですか / What is this?"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN