N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 9 Từ ngữ ことば / Words
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0009.mp3
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
ことばTừ ngữ, tiếng |
日本のことばがわかりません。 Tôi không biết tiếng Nhật. |
| 2 |
字じ Chữ |
高校で日本の字をべんきょうしました。 Tôi đã học chữ Nhật ở trường cấp III. |
| 3 |
にほんごTiếng Nhật |
エジプトでにほんごをべんきょうしました。 Tôi đã học tiếng Nhật ơr Ai Cập. |
| 4 |
〜ごTiếng |
えいごで話してください。 Hãy nói bằng tiếng Anh. |
| 5 |
話すはなす Nói, nói chuyện |
先生とにほんごで話します。 Tôi nói chuyện với thầy/cô bằng tiếng Nhật. |
| 6 |
ゆっくりChậm, chậm rãi |
先生はゆっくり話します。 Thầy/cô giáo nói chuyện chậm rãi. |
| 7 |
言ういう Nói |
ゆっくり言ってください。 Hãy nói chậm. |
| 8 |
もういちどMột lần nữa |
もういちど言います。 Tôi sẽ nói lại lần nữa. |
| 9 |
おねがいしますXin vui lòng |
もういちどおねがいします。 Xin vui lòng 1 lần nữa. |
| 10 |
わかるHiểu, biết |
ひらがながわかります。 Tôi biết chữ Hiragana. |
| 11 |
少しすこし Một chút |
かんじが少しわかります。 Tôi biết chữ Hán một chút. |
| 12 |
もう少しもうすこし Một chút nữa |
もう少しゆっくり話してください。 Hãy nới chậm thêm một chút nữa. |
| 13 |
よくRõ, giỏi, tốt |
よくわかりました。 Tôi đã hiểu rõ. |
| 14 |
だいたいĐại khái |
だいたいわかりました。 Tôi đã hiểu đại khái. |
| 15 |
ぜんぜんHoàn toàn |
A「わかりましたか。」 B「いいえ。ぜんぜんわかりませんでした。」 A : Bạn có hiểu không? / B : Không. Tôi hoàn toàn không hiểu. |
| 16 |
ひらがな(Chữ) Hiragana |
にほんご |
| 17 |
かたかな(Chữ) katakana |
ニホンゴ |
| 18 |
かんじ(Chinese characters) |
ChữHán 日本語 |
| 19 |
ローマ字ローマじ (Roman alphabet) |
Chữlatinh |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.