N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 8 Thứ (trong tuần) よう日 / Day of the Week
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0008.mp3
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
日よう日にちようび Chủ nhật |
|
| 2 |
月よう日げつようび Thứ Hai |
|
| 3 |
火よう日かようび Thứ Ba |
|
| 4 |
水よう日すいようび Thứ Tư |
|
| 5 |
木よう日もくようび Thứ Năm |
|
| 6 |
金よう日きんようび Thứ Sáu |
|
| 7 |
土よう日どようび Thứ Bảy |
|
| 8 |
何よう日なんようび Thứ mấy? |
A「あしたは何よう日ですか。」 B「火よう日です。」 A : Ngày mai là thứ mấy? / B : Là thứ ba. |
| 9 |
きょうHôm nay |
きょうは月よう日です。 Hôm nay là thứ Hai. |
| 10 |
あしたNgày mai |
あした、学校へ行きます。 Ngày mai, tôi đi học. |
| 11 |
きのうNgày hôm qua |
きのう、大学へ行きました。 Hôm qua, tôi đã đi đến trường Đại học. |
| 12 |
まいにちHàng ngày,mỗi ngày |
まいにち、にほんごをべんきょうします。 Hàng ngày, tôi học tiếng Nhật. |
| 13 |
〜しゅうかん〜 tuần |
アメリカへ2しゅうかん行きました。 Tôi đã đi Mỹ 2 tuần. |
| 14 |
〜か月~かげつ Tháng |
にほんごを1か月べんきょうしました。 Tôi đã học tiếng Nhật 1 tháng. |
| 15 |
〜年~ねん Năm |
かんこくに5年いました。 Tôi đã ở Hàn Quốc 5 năm. |
| 16 |
〜かいLần |
1しゅうかんに3かいコンビニへ行きます。 1 tuần, tôi đi đến cửa hàng tiện lợi 3 lần. |
| 17 |
何かいなんかい Mấy lần |
A「1しゅうかんに何かい行きますか。」 B「2かい行きます。」 A : 1 tuần bạn đi mấy lần? / B : Tôi đi 2 lần. |
| 18 |
アルバイト<する>Việc làm thêm |
土よう日にアルバイトをします。 Tôi làm thêm vào thứ Bảy. |
| 19 |
するLàm |
日よう日はアルバイトをしません。 Chủ nhật, tôi không làm thêm. |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.