N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 10 Học tập べんきょう / Study
https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0010.mp3
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
読むよむ Đọc |
にほんごの本を読みます。 Tôi đọc sách tiếng Nhật. |
| 2 |
本ほん Sách, quyển sách |
ちゅうごにの本を読みました。 Tôi đã đọc sách tiếng Trung Quốc. |
| 3 |
書くかく Viết |
かんじを晝きます。 Tôi viết chữ Hán. |
| 4 |
聞くきく Nghe |
うちでCDを聞きます。 Tôi nghe đĩa CD ở nhà. |
| 5 |
CDシーディー Đĩa CD |
学校でCDを聞きました。 Tôi đã nghe đĩa CD ở trường. |
| 6 |
しらべるTra, tìm hiểu |
じしょでことばをしらべます。 Tôi tra từ bằng từ điển. |
| 7 |
買うかう Mua |
きのう、CDを買いました。 Hôm qua, tôi đã mua đĩa CD. |
| 8 |
じしょTừ điển |
にほんごのじしょを買いました. Tôi đã mua từ điển tiếng Nhật. |
| 9 |
でんしじしょTừ điển điện tử |
でんしじしょでいみをしらべます。 Tôi tra ý nghĩa bằng từ điển điện tử. |
| 10 |
いみÝ nghĩa |
にほんごのいみがわかりません。 Tôi không hiểu nghĩa tiếng Nhật. |
| 11 |
がんばるCố gắng |
がんばってください。 Hãy cố gắng lên. |
| 12 |
しゅくだいBài tập về nhà. |
きょうはしゅくだいがあります。 Hôm nay có bài tập về nhà. |
| 13 |
にっきNhật ký. |
まいにち、にっきを書きます。 Hằng ngày, tôi viết nhật ký. |
| 14 |
レポートBài báo cáo |
学校でレポートを書きました。 Tôi đã viết bài báo cáo ở trường. |
| 15 |
としょかんThư viện |
としょかんで本を読みます。 Tôi đọc sách ở thư viện. |
| 16 |
ほんやTiệm sách |
ほんやでじしょを買いました。 Tôi đã mua từ điển ở tiệm sách. |
| 17 |
れんしゅうぐする>Luyện tập |
かんじをれんしゅうします。 Tôi luyện chữ hán. |
| 18 |
スピーチHùng biện, diễn thuyết |
土よう日に学校でスピーチをしました。 Tôi đã hùng biện ở trường vào ngày thứ bảy. |
| 19 |
おぼえるNhớ, ghi nhớ |
まいにち,かんじをおぼえます。 Hằng ngày, tôi ghi nhớ chữ Hán. |
| 20 |
わすれるquên |
しゅくだいをわすれました。 Tôi đã quên bài tập về nhà. |
| 21 |
もんだいcâu hỏi, nghi vấn |
もんだいを読んでください。 Hãy đọc câu hỏi. |
| 22 |
れいví dụ |
れいを見てください。 Hãy xem ví dụ. |
| 23 |
こたえCâu trả lời |
こたえがわかりません Tôi không biết câu trả lời. |
| 24 |
しつもんくする>Câu hỏi |
先生にしつもんします。 Tôi đặt câu hỏi với thầy / cô giáo. |
| 25 |
けんがく<する>Tham quan |
にほんご学校をけんがくしました。 Tôi đã tham quan trường tiếng Nhật. |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.