N2耳から覚える_文法 - 26. ~がたい

  1. Home
  2. N2耳から覚える_文法
  3. 26. ~がたい
Prev
Next
~がたい

 

Cách kết hợp:

動詞どうしのマス形けい

Ý nghĩa:

~するのが難むずかしい、とても~できない
Khó làm

Ví dụ:

1.  彼女かのじょのような正直しょうじきな人ひとが嘘うそをつくとは信しんじがたい。
Người trung thực như cố ấy khó mà tin được lại nói dối.

2.  古ふるくなっても、このかばんには愛着あいちゃくがあって捨すてがたい。
Dù đã cũ nhưng vì rất lưu luyến nên tôi không thể vứt cái cặp này.

3.  耐たえ難がたい痛いたみの中なかで、救急車きゅうきゅうしゃの到着とうちゃくを待まった。
Tôi đã chờ xe cứu thương tới trong cơn đau dữ dội (đau không thể chịu nổi).

4.  息子むすこは留学りゅうがくという得難えがたい経験けいけんをして、一回ひとまわり成長せいちょうしたようだ。
Con trai tôi có vẻ đã trưởng thành hơn nhờ kinh nghiệm du học quý báu.

5.  ・優劣ゆうれつけがたい
Rất khó chọn.

.  ・近寄ちかよりがたい
Rất khó tiếp cận.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "26. ~がたい"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN