N2耳から覚える_文法 - 25. ~得る

  1. Home
  2. N2耳から覚える_文法
  3. 25. ~得る
Prev
Next
~得る

 

Cách kết hợp:

動詞どうしのマス形けい

Ý nghĩa:

~することができる、可能性かのうせいがある
Có khả năng

Ví dụ:

1.  この不況ふきょうでは大手おおて企業きぎょうの倒産とうさんもあり得える
Trong tình huống suy thoái kinh tế này thì công ty lớn cũng có thể phá sản.

2.  あのまじめな彼かれが犯人はんにん!? そんなことはあり得えない。
Người chính trực như anh ấy là thủ phạm sao! Không thể có chuyện đó được.

3.  株価かぶかがこれほど急激きゅうげきに下さがるとは予想よそうし得えず、大損おおぞんしてしまった。
Tôi không thể tưởng tượng được là giá cổ phiếu giảm mạnh đến mức này, lỗ to rồi.

4.  考かんがえ得うる方法ほうほうはすべて試ためしてみたが、うまくいかなかった。
Tôi đã thử hết những cách có thể nghĩ ra nhưng cũng không tốt hơn.

*~やむを得ない

 

Ý nghĩa:

しかたがない
Không thể tránh khỏi

Ví dụ:

1.  熱ねつが39度どもあるのでは、欠席けっせきもやむを得えない。
Sốt cao 39 độ, không thể tránh khỏi việc nghỉ.

2.  事故じこで入院にゅういんしてしまったので、やむを得えず仕事しごとを後輩こうはいに頼たのんだ。
Tôi phải nhập viện do tai nạn nên công việc đành phải nhờ hậu bối thôi.

3.  やむを得えぬ理由りゆうで家賃やちんの支払しはらいが遅おくれてしまった。
Vì lý do bất đắc dĩ nên tôi đã đóng tiền nhà muộn.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "25. ~得る"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN