N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 6 Trường học 学校 / School

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 6 Trường học 学校 / School
Prev
Next

https://cloud.jtest.net/tango/sound/n5/section/0006.mp3

# Từ vựng Ví dụ
1

先生

せんせい
Thầy, cô, giáo viên
山田やまださんはにほんご学校がっこうの先生せんせいです.

Ông / Bà Yamada là giáo viên trường tiếng Nhật.
2

学生

がくせい
Học sinh
おとうとは学生がくせいです。

Em trai tôi là sinh viên.
3

りゅうがくせい

Du học sinh
ヒエンさんはベトナムのりゅうがくせいです.

Chị Hiền là du học sinh Việt Nam.
4

学校

がっこう
Trường học
学校がっこうは日本にほんにあります。

Trường học ở Nhật Bản.
5

べんきょうくする>

Học, học tập
にほんごをべんきょうします。

Tôi sẽ học tiếng Nhật.
6

にほんご学校

にほんごがっこう
Trường dạy tiếng Nhật, trường Nhật ngữ
ヒエンさんはにほんご学校がっこうの学生がくせいです。

Chị Hiền là sinh viên trường Nhật ngữ.
7

小学校

しょうがっこう
Trường tiểu học
アリさんは小学校しょうがっこうの先生せんせいです。

Ông / Bà Ali là giáo viên trường tiểu học.
8

中学校

ちゅうがっこう
Trường cấp 2, trường trung học cơ sở
トムさんは中学校ちゅうがっこうの先生せんせいです。

Anh Tom là giáo viên trường trung học cơ sở.
9

高校

こうこう
Trường cấp 3, trường trung học phổ thông
アメリカの高校こうこうでべんきょうします。

Tôi sẽ học tại trường phổ thông trung học của Mỹ.
10

大学

だいがく
Đại học
スミスさんは大学だいがくの先生せんせいです。

Anh Smith là giáo viên đại học.
11

きょうしつ

Phòng học, lớp học
先生せんせいはきょうしつにいます。

Thầy / cô ở lớp học.
12

クラス

Lớp
クラスにりゅうがくせいがいます。

Trong lớp có du học sinh.
13

行く

Đi
学校がっこうへ行いきます。

Tôi đi học.
14

来る

くる
Đến
先生せんせいがうちへ来きます。

Giáo viên sẽ đến nhà.
15

帰る

かえる
Về
うちへ帰かえります。

Tôi về nhà.
Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 6 Trường học 学校 / School"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN