N2耳から覚える_文法 - 37. ~っぱなし

  1. Home
  2. N2耳から覚える_文法
  3. 37. ~っぱなし
Prev
Next
~っぱなし

 

Cách kết hợp:

動詞どうしのマス形けい

Ý nghĩa:

①ずっと~を続つづけている状態じょうたい
Suốt, kéo dài

Ví dụ:

1.  この1週間しゅうかん雨あめが降ふりっぱなしで、洗濯物せんたくものが乾かわかない。
Mưa suốt một tuần thế này, đồ giặt không khô được.

2.  新幹線しんかんせんが込こんでいて、大阪おおさかまで3時間じかん立たちっぱなしだった。
Tàu shinkansen đông nên tôi phải đứng suốt 3 tiếng đồng hồ tới Osaka.

3.  彼女かのじょは葉はを磨みがいている間あいだじゅうみずを流ながしっぱなしにしている。あれは資源しげんの無駄むだづがいだ
Cô ta cứ để vòi nước chảy suốt khi đánh răng. Đó là một hành động lãng phí tài nguyên.

4.  新製品しんせいひんの注文ちゅうもんが殺到さっとうしている。朝あさから電話でんわが鳴なりっぱなしだ。
Mọi người đổ xô đặt hàng sản phẩm mới. Điện thoại reo suốt sáng giờ.

Ý nghĩa:

②したまま、後始末あとしまつをしていない

Ví dụ:

1.  ドアが開あけっぱなしだ/開あけっぱなしになっている/開あけっぱなしの窓まど
Cửa mở suốt

2.  昨夜さくやは電気でんきもテレビもつけっぱなしで寝ねてしまった。
Đêm qua cứ để đèn điện và TV suốt đi ngủ.

3.  使つかったものは玄関げんかんい鞄かばんを置おきっぱなして遊あそびにいてしまう。
Không mang đồ ra dùng rồi để đấy, hãy trả đồ lại vị trí cũ.

4.  文句もんくを言いわれっぱなしで言いい返かえせなかった。悔くやしい。
Tôi cứ bị mắng thế mà không thể nói lại được câu nào. Thật cay cú!

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "37. ~っぱなし"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN