N2耳から覚える_文法 - 5. ~ものの

  1. Home
  2. N2耳から覚える_文法
  3. 5. ~ものの
Prev
Next

~ものの

 

Cách kết hợp

【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形

Ý nghĩa

~だが
Nhưng

 

Ví dụ

1.  たばこは体に悪いとわかってはいるものの、泣かなやめられない。
Dù biết là thuốc lá có hại cho cơ thể nhưng tôi không thể nào bỏ được.

2.  大学は卒業したものの、就職先が見つからない。
Dù đã tốt nghiệp đại học, nhưng vẫn chưa tìm được nơi làm việc.

3.  あの学生は成績は良いものの、学習態度は良くない。
Cậu sinh viên đó dù có thành tích tốt nhưng thái độ học tập lại không tốt.

4.  この家具はデザインは繊細で優美なものの、あまり実用的とは言えない。
Dụng cụ này tuy là thiết kế tinh tế và đẹp nhưng không hẳn là thiết thực.

.  * 全力を尽くして負けたのだからしかたがない。とは言うものの、やはり勝ちたかった。
Cho dù nói là đã dốc hết sức mà vẫn thua thì chẳng còn cách nào thật đấy nhưng quả thật tôi đã rất muốn chiến thắng.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "5. ~ものの"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN