N5漢字 - 日
Âm hán việt
Kunyomi
Onyomi
Số nét
Nghĩa
Mặt trời. Ngày, một ngày một đêm gọi là nhất nhật [一日]. Ban ngày. Nước Nhật, nước Nhật Bản [日本] thường gọi tắt là nước Nhật.
Giải nghĩa

Ví dụ
| ある日 | あるひ | bữa nọ; hôm nọ; ngày nọ |
| お日様 | おひさま | ông mặt trời |
| その日 | そのひ | bữa hổm; ngày đó; ngày hôm đó |
| 一日 | いちじつ | một ngày |
| 一日中 | いちにちじゅう | cả ngày; suốt cả ngày |
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.