N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 5 Hãy nhớ cả những từ này! これもおぼえよう! / Let"s remember this!

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 5 Hãy nhớ cả những từ này! これもおぼえよう! / Let"s remember this!
Prev
Novel Info
# Từ vựng Ví dụ
1
そして

và

このロボットはことばがわかります。そして、ダンスもできます。

Người máy này hiểu tiếng người. / Và có thể khiêu vũ.

2
まえ

Trước

パーティーのまえに買い物かいものをします。

Tôi mua sắm trước bữa tiệc.

3
あと

Sau

買い物かいもののあと、りょうりをします。

Sau khi mua sắm, tôi nấu ăn.

4
もうすぐ

Sắp sửa

A「もうすぐパーティーがはじまりますよ。」

A : Bữa tiệc sắp bắt đầu rồi đấy.

5
すぐ

Ngay

B「わかりました。すぐ行いきます。」

B : Tôi biết rồi. Sẽ đi ngay.

6
あとで

Để sau

C「いま、レポートを書かいています。あとで行いきます。」

C : Bây giờ tôi đang viết báo cáo. Tôi sẽ đi sau.

7
また

Lại nữa

またあとで電話でんわをかけます。

Tôi sẽ gọi điện thoại lại sau.

8
までに

Cho đến 〜

レポートはあしたまでに書かきます。

Tôi viết báo cáo đến ngày mai.

9
ですから

Vì vậy

ですから、きょうはどこにも行いきません。

Vì vậy, hôm nay không đi đâu cả.

10
そんなに

Như thế

A「まいにちいそがしいですか。」
B「そんなにいそがしくないです。」

A : Hàng ngày bạn có bận rộn không? / B : Không bận lắm đâu.

11
だんだん

Dần dần

だんだんむずかしくなります。

Dần dần trời trở nên lạnh.

12
みなさん

Mọi người

13
ロボット

Người máy

14
へえ

Hể, ồ

15
すごい

Tuyệt, giỏi

A「みなさん、きょうはロボットについて話はなします。このロボットはいろいろなことができます。」
B「へえ、それはすごいですね。」

A : Mọi người, hôm nay tôi sẽ nói chuyện về người máy.Người maý có thể làm được nhiều thứ. / B : Ồ, vậy thì giỏi nhỉ.

16
とくに

Đặc biệt là

とくにかんじがむずかしいです。

Đặc biệt Chữ Hán thì khó.

17
なかなか

Mãi

むずかしいです。なかなかこたえがわかりません。

Khó quá. Mãi không biết câu trả lời.

18
〜が

~Nhưng

・かんがえましたが、わかりませんでした。
・けんきゅうはむずかしいですが、おもしろいです。

Tôi đã suy nghĩ nhưng không hiểu. / Nghiên cứu thì khó nhưng thú vị.

19
そうですね

Ừ nhỉ

A「しごとはどうですか。」
B「そうですね。いそがしいですが、おもしろいです。」

A : Công việc thế nào? /B : Ừ nhỉ. Bận rộn nhưng vui.

20
しつれいですが

Xin lỗi, ~

A「しつれいですが、おなまえは?」
B「山田やまだです。」

A : Xin lỗi, bạn tên là gì? / B : Tôi là Yamada.

21
きく

Hỏi

ホアンさんにじゅうしょをききます。

Tôi hỏi anh Hoàng địa chỉ.

22
あのー

Xin lỗi, à này

A「あのー、ゆうびんきょくはどこですか。」

A : Xin lỗi, bưu điện ở đâu ạ?

23
えーっと

À ~ thì

24
でも

Nhưng

B「えーっと、あそこですよ。でも、きょうは休やすみですよ。」

B : Àa…, ở đằng kia kìa. Nhưng hôm nay nghỉ đấy.

25
どうして

Tại sao

A「どうしてですか。」

A : Tại sao ạ?

26
~から

Từ ~

B「土どよう日びですから。」

B : Vì là thứ Bảy.

27
そうですか

Vậy à?

A「そうですか。わかりました。ありがとうございます。」

A : Vậy ạ? Tôi hiểu rồi. Cảm ơn.

Prev
Novel Info
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 5 Hãy nhớ cả những từ này! これもおぼえよう! / Let"s remember this!"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN