N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 2 (Bạn) khỏe không? お元気ですが。(おげんきですか。) / How are you?
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
| 1 |
体からだ |
いもうとは体がよわいです。
Em gái tôi cơ thể yếu ớt. |
| 2 |
体にいいからだにいい |
ジョギングは体にいいです。
Chạy bộ có lợi cho cơ thể. |
| 3 |
ちょうしTình trạng |
体のちょうしがよくないです。
Tình trạng cơ thể không tốt. |
| 4 |
つかれるMệt mỏi |
A「つかれましたね。少し休みましょう。」 B「はい。」 A : Mệt quá nhỉ. Nghỉ một chút nào. / B : Vâng. |
| 5 |
ねむいBuồn ngủ |
A「けさ、5時におきました。ねむいです」
A : Sáng nay tôi dậy lúc 5 giờ. Buồn ngủ quá. |
| 6 |
はやくSớm, mau |
B「はやくねたほうがいいですよ。」
B : Bạn nên đi ngủ sớm đi. |
| 7 |
たいへんなVất vả |
A「まいにち、ざんぎょうします。」 B「たいへんですね。」 A : Hàng ngày, tôi làm tăng ca. / B : Vất vả nhỉ. |
| 8 |
さいきんGần đây |
さいきん、しごとがいそがいです。
Gần đây, công việc bận rộn. |
| 9 |
しんぱいくする>Lo lắng |
母がしんぱいしています。
Mẹ tôi đang lo lắng. |
| 10 |
たばこThuốc lá |
じどうはんばいきでたばこを買います。
Tôi mua thuốc lá ở máy bán hàng tự động. |
| 11 |
すいhút |
ここでたばこをすわないでください。
Vui lòng không hút thuốc tại đây. |
| 12 |
きんえんCấm hút thuốc |
えきはきんえんです。
Nhà ga cấm hút thuốc. |
| 13 |
だいじょうぶなổn, không sao |
A「一人でだいじょうぶですか。」 B「はい。」 A : Một mình bạn ổn chứ? / B : Vâng. |
| 14 |
むりなquá sức, miễn cưỡng |
むりなダイエットはよくないです。
Ăn kiêng quá sức thì không tốt. |
| 15 |
ダイエットăn kiêng |
ダイエットをしています。
Tôi đang ăn kiêng. |
| 16 |
おもいだすNhớ ra, nhớ |
ときどき、かぞくをおもいだします。
Thỉnh thoảng, tôi nhớ gia đình. |
| 17 |
さびしいBuồn ngủ |
友だちがくにへ帰りました。さびしいです。
Bạn tôi đã về nước. Tôi buồn lắm. |
| 18 |
[お]ひさしぶりです[ね]Lâu ngày |
すずき:ホアンさん、ひさしぶりですね。
Suzuki : Hoàng, lâu ngày quá nhỉ! |
| 19 |
あっÁ, a |
ホアン:あっ、すずき先生。おひさしぶりです。
Hoàng: A, Cô Suzuki. Lâu ngày quá ạ. |
| 20 |
[お]元気ですか[お]げんきですか |
すずき:お元気ですか。
Suzuki:Em khỏe không? |
| 21 |
おかげさまでNhờ trời |
ホアン:はい。おかけさまで。すずき:からだのちょうしはどうですか。ホアン:おかげさまでよくなりました。
Hoàng: Vâng, nhờ trời ạ. / Suzuki : Tình trạng cơ thể thế nào? / Hoàng: Nhờ trời, tốt lên rồi ạ. |