N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 3 Chuyển nhà ひっこし / Moving

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 3 Chuyển nhà ひっこし / Moving
Prev
Next
# Từ vựng Ví dụ
1
ひっこし

Chuyển nhà, chuyển chỗ ở

ひっこしはいつですか。

Khi nào bạn chuyển nhà?

2
てんき<する>

Chuyển sở làm

らいげつ、おおさかへてんきんします。

Tháng tới, tôi chuyển sở làm đến Osaka。

3
やちん

Tiền nhà

ここはやちんが高たかいです。

Nơi này tiền nhà đắt.

4
ところ

Nơi, chỗ

A「どんなところにすみたいですか。」
B「べんりなところにすみたいです。」

A : Bạn muốn sống ở nơi như thế nào? / B : Tôi muốn sống ở nơi tiện lợi.

5
いなか

Quê, vùng quê

いなかが好すきです。

Tôi thích vùng quê.

6
しずかな

Yên tĩnh

しずかなところが好すきです。

Tôi thích nơi yên tĩnh.

7
にぎやかな

Nhộn nhịp

にぎやかなところにすみたいです。

Tôi muốn sống ở nơi nhộn nhịp.

8
べんりな

Tiện lợi

スーパーがちかいです。べんりです。

Siêu thị thì gần. Tiện lợi.

9
ふベんな

Bất tiện

このアパートはえきからとおいです。ふベんです。

Căn hộ này xa nhà ga. Bất tiện.

10
こうつう

Giao thông

ここはこうつうがふべんです。

Nơi này giao thông thuận tiện.

11
にわ

Vườn

にわに犬いぬがいます。

Trong vườn có con chó.

12
木

き
Cây

にわに木きがあります。

Trong vườn có cây cối.

13
みどり

Màu xanh, cây xanh, mảng xanh

かまくらはみどり多おおいです。

Kamakura có nhiều cây xanh.

14
わかい

Trẻ

この町まちはわかい人ひとが多おおいです。

Khu phố này có nhiều người trẻ.

15
年をとる

としをとる
già

80さいです。年としをとりました。

Tôi 80 tuổi. Tôi già rồi.

16
しやくしょ

Văn phòng ủy ban thành phố

しやくしょはえきのちかくです。

Văn phòng ủy ban thành phố gần nhà ga.

17
ひろい

Rộng

18
せまい

Chật, hẹp

19
新しい

あたらしい
Mới

20
古い

ふる
Cũ, cổ

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 3 Chuyển nhà ひっこし / Moving"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN