N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 4 Ở đâu どこ? / a where?

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 4 Ở đâu どこ? / a where?
Prev
Next
# Từ vựng Ví dụ
1
となり

Bên cạnh

2
間

あいだ
giữa

3
ちかく

Gần

4
上

うえ
Trên

5
下

した
Dưới

6
まえ

Trước

7
うしろ

Sau

8
中

なか
Trong

9
外

そと
Ngoài

10
あそこ

Đằng đó

11
ここ

Nơi này, chỗ này

12
そこ

Nơi đó, chỗ đó

13
どこ

Ở đâu

A「ぎんこうはどこですか。] B「ゆうびんきょくのとなりです。」

A : Ngân hàng ở đâu vậy? / B : Bên cạnh bưu điện.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 4 Ở đâu どこ? / a where?"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN