N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 4 Gửi おくる / Send

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 4 Gửi おくる / Send
Prev
Next
# Từ vựng Ví dụ
1
ゆうびんきょく

Bưu điện

あした、ゆうびんきょくへ、行いきます。

Ngày mai, tôi sẽ đi bưa điện.

2
ポスト

Thùng thư

はがきをポストに入いれます。

Tôi cho bưu thiếp vào thùng thư.

3
てがみ

Thư

てがみを書かきます。

Tôi viết thư.

4
はがき

Thiệp, bưu thiếp

はがきを3まいおねがいします。

Cho tôi 3 tấm bưu thiếp.

5
ねんがじょう

Thiệp chúc mừng năm mới

先生せんせいにねんがじょうを出だします。

Tôi gửi thiệp chúc năm mới cho thầy cô.

6
出す

だす
Gửi (thư)

こうくうびんでてがみを出だします。

Tôi gửi thư bằng đường hàng không.

7
メール

e-mail

メールをおくります

Tôi gửi e-mail.

8
おくる

Gửi

かぞくににもつをおくります。

Tôi gửi đồ (hành lý) cho gia đình.

9
きって

Tem

きってを買かいます。

Tôi mua tem.

10
あつめる

Sưu tầm

きってをあつめています。

Tôi sưu tầm tem.

11
ふうとう

Bì thư

ふうとうにてがみを入いれます。

Tôi cho thư vào bì thư.

12
がいこく

Nước ngoài

がいこくにてがみを出だします。

Tôi gửi thư đi nước ngoài.

13
エアメール

Đường hàng không

イギリスまでエアメールでおねがいします。

Vui lòng gửi bằng đường hàng không đến Anh.

14
こうくびん

Đường hàng không

こうくうびんでおくります。

Tôi gửi bằng đường hàng không.

15
ふなびん

Đường biển

ふなぴんでおくります。

Tôi gửi bằng đường biển.

16
にもつ

Hành lý, kiện hàng, gói đồ

ゆうびんきょくでにもつをおくります。

Tôi gửi hành lý ở bưu điện.

17
おもい

Nặng

このにもつはおもいですね。

Hành lý này nặng nhỉ.

18
かるい

Nhẹ

このにもつはかるいですね。

Hành lý này nhẹ nhỉ.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 4 Gửi おくる / Send"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN