N5はじめての日本語能力試験単語1000 - Bài 1 Mua sắm 買い物 / Shopping

  1. Home
  2. N5はじめての日本語能力試験単語1000
  3. Bài 1 Mua sắm 買い物 / Shopping
Prev
Next
# Từ vựng Ví dụ
1
買い物<する>

かいもの<する>
Mua sắm

スーパーで買い物かいものをします。

Tôi mua sắm ở siêu thị.

2
〜をください

Cho tôi ~

これをく7ださい。

Cho tôi cái này.

3
〜と

và ~

ぎゅうにゅうとパンを買かいました。

Tôi đã mua sữa và bánh mì.

4
〜や〜[など]

~ và ~ (v.v..)

ジュースやアイスクりームを買かいます。

Tôi mua nước trái cây và kem.

5
いくら

Bao nhiêu tiền

A「このパソコンはいくらですか。」

A : Cái máy tính này bao nhiêu tiền.

6
円

えん
Yên

B「9万まん円えんです。」

B : 90.000 yên ạ.

7
高い

たかい
Đắt

このカメラは高たかいですね。

Máy ảnh này đắt nhỉ.

8
安い

やすい
rẻ

安やすいカメラが買かいたいです。

Tôi muốn mua máy ảnh rẻ.

9
百

ひゃく
Trăm

10
千

せん
Ngàn

11
万

まん
Mười ngàn

12
おく

Trăm triệu

13
ちょっと

Một chút

A「これはちょっと高たかいですね。」

A : Cái này hơi đắt một chút.

14
では

Vậy thì

B「では、こちらはいかがですか。6万まん円えんです」

B : Vậy, cái này thì sao? 60.000 yên.

15
じゃ

Vậy thì

A「じゃ、それをください。」

A : Vậy, cho tôi cái đó.

16
[お]金

[お]かね
Tiền

日本にほんのお金は円えんです。

Tiền của Nhật là tiền yên.

17
はらい

Trả (tiền), thanh toán

お金をはらいます。

Tôi trả tiền.

18
おつり

Tiền thối

おつりは850円えんです。

Tiền thối là 850 yên.

19
こまかい[お]金

こまかい[お]かね
Tiền lẻ

こまかいお金はがぐありません。

Tôi không có tiền lẻ.

20
たりる

Đủ

お金がなリません。

Tôi không đủ tiền.

21
せいかつ

Cuộc sống, sinh hoạt

とうきょうのせいかつはたのしいです。

Cuộc sống ở Tokyo thì vui.

22
ぶっか

Vật giá

とうきょうは、ぶっかが高たかいです。

Vật giá ở Tokyo thì đắt đỏ.

23
いくつ

Bao nhiêu cái, mấy cái (trái)

A「りんごをいくつ買かいましたか。」
B「5つ買かいました。」

A : Bạn đã mua bao nhiêu trái táo? / B : Tôi đã mua 5 trái.

24
ぜんぶで

Tấc cả, tổng cộng.

A「りんごを5つください。」
B「はい。ぜんぶで500円えんです。」

A : Cho tôi 5 trái táo. / B : Vâng, tổng cộng là 500 yên.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "Bài 1 Mua sắm 買い物 / Shopping"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN