N2耳から覚える_文法 - 99. ~ては・・・~ては・・・

  1. Home
  2. N2耳から覚える_文法
  3. 99. ~ては・・・~ては・・・
Prev
Next
~ては・・・~ては・・・

 

Cách kết hợp:

動詞どうしのテ形けい (は)動詞どうしのマス形けい、動詞どうしのテ形けい (は)動詞どうしのマス形けい

Ý nghĩa:

行為こういを(/状況じょうきょうが)繰くり返かえしている
Hành động lặp đi lặp lại

Ví dụ:

1.  雨あめが降ふってはやみ、降ふってはやみしている。
Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh.

2.  書かいては消けし、書かいては消けしで、レポートがなかなか進すすまない。
Viết rồi xóa, viết rồi xóa, mãi mà bản báo cáo không tiến triển.

3.  冬休ふゆやすみは食たべっては寝ね、食たべっては寝ね(→食たべっちゃ寝ね、食たべっちゃ寝ね)で、3キロも太ふとってしまった。
Kỳ nghỉ đông, tôi cứ ăn lại ngủ, ăn lại ngủ nên béo lên tận 3kg rồi.

Ý nghĩa:

(注ちゅう)「~ては」一ひとつだけで反復はんぷくを表あらわすこともある。

Ví dụ:

1.  彼女かのじょは毎年まいとし海外かいがい旅行りょこうに行いっては、珍めずらしい織物おりものを買かって帰かえってくる。
Cô ấy cứ mỗi năm đi du lịch nước ngoài lại mua về những loại vải hiếm.

2.  留学りゅうがくのために貯金ちょきんをしているのだが、なかなかたまらない。貯金ちょきん通帳つうちょうを見みてはため息いきをつく毎日まいにちだ。
Tôi đang để dành tiền để đi du học nhưng mãi mà không dành được. Mỗi ngày, cứ nhìn đến tài khoản tiết kiệm tôi lại thở dài.

Prev
Next
Tips: Cùng chung tay xây dựng và tự học tiếng Nhật hoàn toàn miễn phí.

Comments for chapter "99. ~ては・・・~ては・・・"

MANGA DISCUSSION

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

  • HOME
  • BLOG
  • CONTACT US
  • ABOUT US
  • COOKIE POLICY

© 2024 AhoVN