Admin いちゃつく:Tán tỉnh, đùa cợt 揺れる ゆれる DAO lắc, rung, đung đưa, lay lắt, do dự Tháng 2 14, 2024 at 6:14 sáng Bình luận
Admin 手に負えない:てにおえない Không thể kiểm soát được/ vượt ngoài tầm tay Ví dụ ・手に負えない問題 Vấn đề nan giải ・それはもう私の手に負えない Chuyện đó vượt quá tầm tay của tớ ・彼は太りすぎてとても手に負えない Hắn ta quá béo không kiểm soát được ・彼の怠けぐせは、もう手に負えない Sự lười biếng của anh ấy đã vượt quá tầm kiểm soát ・子供たちは時々手に負えない Trẻ con đôi khi ngang ngược không quản được Tháng 2 14, 2024 at 2:45 chiều Bình luận
Admin 1.giới trẻ hay dùng nghĩa là大袈裟に可愛いを演じ、相手の気きを引いている状態( tỏ ra dể thương quá lố xí để đối phương để ý- cố ý lém lỉnh các kiểu) rei: あざといけど可愛いから許す. 2. 悪知恵が働く」「小賢しい」「たちが悪い」khôn lỏi. xảo quyệt ( như mn đã nêu) rei:この会社はあざとい! Tháng 2 14, 2024 at 2:48 chiều Bình luận
Admin 黙々、黙黙 もくもく MẶC, MẶC MẶC im lặng, từ chối nói, trơ mắt, câm điếc, ngu ngốc, lầm lì Tháng 2 14, 2024 at 11:04 chiều Bình luận
Admin 馴染む なじむ NHIỄM trở nên quen thuộc với, hòa nhập vào, thích ứng với bản thân mình, làm quen Tháng 2 14, 2024 at 11:15 chiều Bình luận
Admin
いちゃつく:Tán tỉnh, đùa cợt
揺れる ゆれる
DAO
lắc, rung, đung đưa, lay lắt, do dự
Admin
なんぞ=なんて
Admin
手に負えない:てにおえない
Không thể kiểm soát được/ vượt ngoài tầm tay
Ví dụ
・手に負えない問題
Vấn đề nan giải
・それはもう私の手に負えない
Chuyện đó vượt quá tầm tay của tớ
・彼は太りすぎてとても手に負えない
Hắn ta quá béo không kiểm soát được
・彼の怠けぐせは、もう手に負えない
Sự lười biếng của anh ấy đã vượt quá tầm kiểm soát
・子供たちは時々手に負えない
Trẻ con đôi khi ngang ngược không quản được
Admin
縮図 しゅくず
SÚC ĐỒ
bản vẽ thu nhỏ, bản sao thu nhỏ
Admin
1.giới trẻ hay dùng
nghĩa là大袈裟に可愛いを演じ、相手の気きを引いている状態( tỏ ra dể thương quá lố xí để đối phương để ý- cố ý lém lỉnh các kiểu)
rei: あざといけど可愛いから許す.
2. 悪知恵が働く」「小賢しい」「たちが悪い」khôn lỏi. xảo quyệt ( như mn đã nêu)
rei:この会社はあざとい!
Admin
黙々、黙黙 もくもく
MẶC, MẶC MẶC
im lặng, từ chối nói, trơ mắt, câm điếc, ngu ngốc, lầm lì
Admin
馴染む なじむ
NHIỄM
trở nên quen thuộc với, hòa nhập vào, thích ứng với bản thân mình, làm quen
Admin
拗ねる すねる
bực mình